E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “width”

177 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I found it best to size all the photos to a known width, with an easy way to find center.

    Từ trong câu: width, find, best, size, photo, know, easy, way

    «Blender 3D: Noob to Pro/Modeling a Wolf from Guide Images», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26447 (bản sửa đổi 3640459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Answer: the full width that Paint will allow less an inch on the left and an inch on the right.

    Từ trong câu: width, answer, full, paint, allow, less, inch, leave

    «Programming Gambas from Zip/Printing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408795 (bản sửa đổi 4475016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a beauty in the cat to have the ears set well apart, giving an appearance of greater width to the head.

    Từ trong câu: apart, width, ear, appearance, cat, beauty, set, well

    Frances Simpson, The book of the cat. Nguồn: Project Gutenberg #76311. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng width

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mile in width297 lần
  • yards in width286 lần
  • inches in width131 lần
  • average width84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ width

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.