Câu tiếng Anh có từ “whose”
251 câu thật có từ whose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whose nghĩa là của ai (từ để hỏi sở hữu); mà của người/vật đó (đại từ quan hệ sở hữu). whose là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with which person, or of whom or which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whose
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Whose firing a good, hefty girl like you on such a morning?"
Từ trong câu: whose, fire, good, girl, like, morning
Fannie Hurst, Lummox. Nguồn: Project Gutenberg #76447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whose loot is this, if it is not ours?
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whose business is it but my own?”
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was left of the little world he had grown up in, and whose standards had bent and bound him?
Từ trong câu: standard, whose, bound, leave, little, world, grow, up
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, the very people whose opinion you're afraid of--what did they do themselves when the South African craze was on?
Từ trong câu: south, whose, people, opinion, afraid, themselves
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What were the intentions of these half-human things into whose hands I had fallen?
Từ trong câu: intention, fall, whose, fallen, half, human, thing, hand
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Whose business was it but hers, and what was the harm?
Từ trong câu: business, harm, whose, hers
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What else would take her out West to some forsaken place whose only recommendation is that men are plenty and women scarce?
Từ trong câu: west, plenty, recommendation, whose, else, take, out, place
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whose trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ whose hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (220 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.