Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “whose”
70 câu thật có từ whose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whose là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whose
A good story is told of a small party whose walk brought them by chance to the banks of a beautiful rivulet.
Từ trong câu: whose, good, story, tell, small, party, walk, bring
Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In falling, however, Myers, whose right hand was at liberty, had drawn a long knife.
Từ trong câu: draw, liberty, whose, knife, fall, however, right, hand
Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here there came to them a beautiful woman--the one whose voice had led them.
Từ trong câu: lead, woman, whose, beautiful, voice, come
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We asked ourselves the question, "Whose turn will come next?"
Từ trong câu: question, ourselves, next, whose, turn, ask, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whose trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ whose hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.