Câu tiếng Anh có từ “whose”
251 câu thật có từ whose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whose nghĩa là của ai (từ để hỏi sở hữu); mà của người/vật đó (đại từ quan hệ sở hữu). whose là một từ hạn định tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or associated with which person, or of whom or which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whose
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Yes,” said Monks, scowling at the trembling boy: the beating of whose heart he might have heard.
Từ trong câu: whose, yes, boy, beat, heart, hear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“One does not know whose turn may come next.
Từ trong câu: whose, know, turn, come, next
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the houses in town are the homes of ranchers, whose farms may be seen from any doorstep in Manila.
Từ trong câu: whose, farm, house, town, home, see
Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Somebody’s love comes short in her case, obviously; whose, I may guess; but, perhaps, I shouldn’t say.”
Từ trong câu: case, whose, obviously, short, love, come, guess, perhaps
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not, in doubtful cases, refer to writers whose ideas I may have used, on account of ill health.
Từ trong câu: used, use, health, account, whose, case, doubtful, refer
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He accompanied, what I may term, his lecture, with occasional readings from a dirty little book, whose yellow leaves were closely written over.
Từ trong câu: book, closely, occasional, yellow, whose, dirty, lecture, accompany
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The friendliness of his disposition made him happy in accommodating those, whose situation might be considered, in comparison with the past, as unfortunate.
Từ trong câu: accommodate, unfortunate, comparison, disposition, whose, those, happy, friendliness
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whose trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ whose hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (220 câu), Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.