Câu tiếng Anh có từ “whose”
70 câu thật có từ whose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whose là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whose
Before dismissing him from these pages, let us quote from Stephen Bonsal, with whose words no unprejudiced person can quarrel.
Từ trong câu: quarrel, whose, dismiss, page, quote, let, word, person
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly it is not thus that the Creed of the Church can present itself to those whose life is still independent of the Creed.
Từ trong câu: thus, independent, whose, itself, church, certainly, still, present
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I could not, in doubtful cases, refer to writers whose ideas I may have used, on account of ill health.
Từ trong câu: used, use, health, account, whose, case, doubtful, refer
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall feel obliged if any of your correspondents can inform me in whose possession they now are, and if they can be consulted.
Từ trong câu: inform, feel, oblige, shall, whose, correspondent, your, consult
Various, Notes and Queries, Number 79, May 3, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #26899. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whose trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ whose hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.