Câu tiếng Anh có từ “which”
287 câu thật có từ which hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: which nghĩa là cái nào (trong một nhóm xác định); mà, điều mà (đại từ quan hệ chỉ vật). which là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: asking for information specifying one or more people or things from a definite set, or introducing a relative clause for things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ which
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Have they ever appreciated the skill and vigilance with which they were defended?
Từ trong câu: skill, which, appreciate, ever, defend, they, have, were
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Do you know if Oswald received any financial assistance in addition to that which he received from Mr. Bouhe?
Từ trong câu: financial, which, addition, know, assistance, any, do, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Would they have fallen, I wonder, if I had rendered Kurtz that justice which was his due?
Từ trong câu: render, fall, which, due, wonder, justice, if, fallen
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is that religion which is less scrupulous, less generous, less just, less considerate for man, than even my own ungodly, worldly, blinded nature?
Từ trong câu: blind, worldly, which, generous, nature, own, even, considerate
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng which
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ which
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ which trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ which hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ which xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ which gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ which?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ which: Mệnh đề quan hệ với which, whose (268 câu), Quá khứ đơn (82 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.