Câu tiếng Anh có từ “waiter”
269 câu thật có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waiter nghĩa là bồi bàn. waiter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waiter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Of course, not tipping is frowned upon, and though the waiter might not show it, he will consider you quite rude.
Từ trong câu: waiter, course, tip, though, show, consider, quite, rude
«Global Issues: Austria & Czech Republic/Case Reports/Cafes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229968 (bản sửa đổi 4240814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The waiter places a large glass cylinder holding perhaps a couple of dozen of them on their table, so that they may help themselves.
Từ trong câu: cylinder, waiter, place, large, glass, hold, perhaps, couple
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I remembered the old U. S. A. An American chef waiter might hope to be the father of a President.
Từ trong câu: chef, remember, old, be, waiter, hope, father, president
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have called you down here to tell you something so simple and shocking that even the waiters upstairs (long inured to our levities) might hear some new seriousness in my voice.
Từ trong câu: upstairs, call, down, tell, something, simple, shock, even
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waiter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dumb waiter | 170 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waiter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waiter trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ waiter hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waiter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waiter: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (44 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.