Câu tiếng Anh có từ “vowel”
223 câu thật có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vowel nghĩa là nguyên âm. vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vowel
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All ending in the invariably long vowels, H and O, and in A among the vowels that may be long, are feminines.
Từ trong câu: vowel, end, invariably, long, among
385 BCE-323 BCE Aristotle, Aristotle on the art of poetry. Nguồn: Project Gutenberg #6763. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dragged-out long vowels or heavy sounds, for example, might be used to create such effects.
Từ trong câu: drag, vowel, out, long, heavy, sound, example, use
«Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vowels may be either long or short in duration, the long vowel being indicated by a doubling of the letter.
Từ trong câu: duration, vowel, either, long, short, indicate, double, letter
«Navajo/Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276092 (bản sửa đổi 3742587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rowlandson did not overlook the gambling propensities of such clubs, as may be seen by his picture of "E O, or the Fashionable Vowels."
Từ trong câu: gambling, vowel, overlook, club, see, picture, fashionable
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Colloquially, may be a suffix pronounced ‹an› after consonant or ‹n› after vowel.
Từ trong câu: colloquially, suffix, pronounce, consonant, vowel
«Persian/Lesson 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18924 (bản sửa đổi 4408388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Look for premium squares (particularly ones next to vowels) that you may be able to score well on.
Từ trong câu: premium, look, square, particularly, one, next, vowel, able
«Scrabble/Basic Strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246785 (bản sửa đổi 2584056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vowel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vowel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vowel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vowel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vowel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vowel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vowel: can và could (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.