Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vowel”

223 câu thật có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vowel nghĩa là nguyên âm. vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vowel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have found the best way is to use mixed vowels, one melting into the other.

    Từ trong câu: vowel, find, best, way, use, mix, melt

    Harriette Brower, Vocal Mastery Talks with Master Singers and Teachers, Comprising Interviews with Caruso, Farrar, Maurel, Lehmann, and Others. Nguồn: Project Gutenberg #15446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He arrived in the best of moods for the emission of high-pitched vowel-sounds; otherwise in the worst of tempers.

    Anh ấy đến với tâm trạng tốt nhất để phát ra các nguyên âm cao độ; nếu không thì trong tâm trạng tồi tệ nhất.

    Từ trong câu: vowel, emission, arrive, best, mood, high, pitch, sound

    George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most part, vowels should be rich and full, and the final consonant well sustained.

    Từ trong câu: consonant, vowel, part, rich, full, final, well, sustain

    Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Front vowels are in the highest point in the tongue.

    Từ trong câu: tongue, front, vowel, high, point

    «Front vowel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912810 (bản sửa đổi 8209255). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The script also employs diacritical marks to represent vowel length, one of the most significant phonological properties of the language.

    Từ trong câu: phonological, script, employ, mark, represent, vowel, length, significant

    «Adi language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1178497 (bản sửa đổi 10965361). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vowel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasal vowel48 lần
consonant vowel38 lần
inherent vowel38 lần
thematic vowel21 lần
unstressed vowel18 lần
vowel harmony68 lần
stressed vowel21 lần
vowel sounds157 lần
vowel markers14 lần
vowel phonemes12 lần
unrounded vowel11 lần
vowel consonant15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vowel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vowel trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vowel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vowel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vowel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vowel: can và could (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.