Câu tiếng Anh có từ “vowel”
223 câu thật có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vowel nghĩa là nguyên âm. vowel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound made with the vocal tract open. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vowel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
With this apparatus I succeeded in producing very beautiful tracings of the vibrations of the air for vowel sounds.
Từ trong câu: vowel, succeed, produce, beautiful, trace, vibration, air, sound
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He arrived in the best of moods for the emission of high-pitched vowel-sounds; otherwise in the worst of tempers.
Anh ấy đến với tâm trạng tốt nhất để phát ra các nguyên âm cao độ; nếu không thì trong tâm trạng tồi tệ nhất.
Từ trong câu: vowel, emission, arrive, best, mood, high, pitch, sound
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now I have met Mr. Fromentin,” he gave the name its English vowels with an obstinate emphasis, “and I have heard his statement.
Từ trong câu: vowel, now, meet, mr, give, name, emphasis, hear
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Later, it developed into the acute accent, which is still used in some languages to mark vowel length.
Từ trong câu: acute, late, develop, accent, still, use, language, mark
«Apex (diacritic)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=317823 (bản sửa đổi 8070494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vowel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vowel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vowel trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ vowel hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vowel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vowel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vowel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vowel: can và could (28 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.