Câu tiếng Anh có từ “voraciously”
39 câu thật có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voraciously nghĩa là một cách phàm ăn. voraciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eagerly voracious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voraciously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I gave him a fine ripe banana, which he ate voraciously, and he became more quiet afterward.
Từ trong câu: voraciously, give, fine, ripe, banana, eat, become, quiet
Paul B. Du Chaillu, The Country of the Dwarfs. Nguồn: Project Gutenberg #48643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many men raid the fields, returning with carrots and terrific turnips which they cut up with their pocket-knives and swallow voraciously.
Từ trong câu: voraciously, many, man, field, return, carrot, terrific, cut
Maurice Genevoix, 'Neath Verdun, August-October, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #46770. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The prisoners are gentle and calm, and follow with their eyes the bits of bread which are passed about near them and which one gives them, and they eat them voraciously.
Từ trong câu: voraciously, prisoner, gentle, calm, follow, eye, bit, bread
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Food was offered us, of which I ate voraciously, after my long fast; not so my wife, however, who could not as yet accustom her palate to the dried buffalo meat.
Từ trong câu: voraciously, food, offer, eat, long, fast, wife, however
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is claimed that the boxes are attacked voraciously by rats which gnaw the wood, to which they are doubtless attracted by the odor.
Từ trong câu: gnaw, voraciously, claim, box, attack, rat, wood, attract
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voraciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ate voraciously | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voraciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voraciously trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voraciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voraciously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voraciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voraciously: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.