Câu tiếng Anh có từ “voraciously”
37 câu thật có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: voraciously nghĩa là một cách phàm ăn. voraciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eagerly voracious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ voraciously
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Mr. Babcock read voraciously and, in recent years, completed his high school degree via correspondence courses.
Từ trong câu: voraciously, mr, read, recent, year, complete, high, school
«John Babcock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228069 (bản sửa đổi 10610044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is remarkable that these unhappy creatures ate most voraciously, even while they were being brought out of their cell for execution.
Từ trong câu: voraciously, remarkable, unhappy, creature, eat, even, bring, out
A. B. Ellis, The History of the First West India Regiment. Nguồn: Project Gutenberg #29984. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They now venture out, at first during the mildest days only, and feed voraciously on the young leaves, returning to their homes to rest.
Từ trong câu: voraciously, now, venture, out, first, mild, day, feed
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng voraciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ate voraciously | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ voraciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voraciously trong kho câu?
- Kho câu có 37 câu có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ voraciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voraciously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voraciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voraciously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.