E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voraciously”

37 câu thật có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voraciously nghĩa là một cách phàm ăn. voraciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an eagerly voracious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voraciously

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Neither the wolf himself, nor the waiting vultures, could have tackled that flesh more voraciously than those half-famished sailors did.

    Từ trong câu: voraciously, neither, wolf, himself, wait, tackle, flesh, half

    Francis Trevelyan, 1877-1959 [Editor] Miller, True Stories of the Great War, Volume 2 (of 6) Tales of Adventure--Heroic Deeds--Exploits Told by the Soldiers, Officers, Nurses, Diplomats, Eye Witnesses. Nguồn: Project Gutenberg #48941. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng voraciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ate voraciously56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voraciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voraciously trong kho câu?
Kho câu có 37 câu có từ voraciously hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voraciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voraciously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voraciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voraciously: Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.