Câu tiếng Anh có từ “viewpoint”
147 câu thật có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viewpoint nghĩa là quan điểm. viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viewpoint
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That is the public's viewpoint, which last time was relegated to a second — or third — place.
Từ trong câu: relegate, viewpoint, last, time, second, third, place
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Alan Owen Burrows/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462765 (bản sửa đổi 4585687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is the absolute viewpoint: that which is, right here, just now.
Từ trong câu: absolute, viewpoint, right, now
«Mechation/Seminal essay by Ffdssa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 2364478). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the cavern room, Fahn and his friends sat watching the mirrors, which showed the scene from the viewpoint of the flying mechanisms.
Từ trong câu: mirror, mechanism, viewpoint, room, friend, sit, watch, show
Ray Cummings, The man who mastered time. Nguồn: Project Gutenberg #76503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But only fragments--as an ant with its tiny viewpoint sees the forest through which it crawls, and might futilely try to describe it.
Từ trong câu: describe, fragment, tiny, crawl, ant, viewpoint, forest, see
Ray Cummings, A brand new world. Nguồn: Project Gutenberg #77608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cubism is a style of art which aims to show all of the possible viewpoints of a person or an object all at once.
Chủ nghĩa lập thể là một phong cách nghệ thuật nhằm thể hiện tất cả các quan điểm có thể có của một người hoặc một đồ vật cùng một lúc.
Từ trong câu: cubism, style, art, aim, show, possible, viewpoint, person
«Cubism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59225 (bản sửa đổi 10377724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Critics of the dual process model of moral reasoning argue that it is not clear which of the two viewpoints come intuitively to an individual.
Những người chỉ trích mô hình quy trình kép của lý luận đạo đức cho rằng không rõ quan điểm nào trong hai quan điểm này đến với một cá nhân một cách trực quan.
Từ trong câu: individual, model, intuitively, come, process, moral, viewpoint, critic
«Motivation and emotion/Book/2024/Moral dilemmas and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306725 (bản sửa đổi 2687524). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The feature which we have been describing as spaciousness may be translated, with perhaps a slight shift of viewpoint, as opacity.
Từ trong câu: opacity, feature, describe, translate, perhaps, slight, shift, viewpoint
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng viewpoint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opposing viewpoint | 41 lần |
| differing viewpoint | 15 lần |
| conflicting viewpoint | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewpoint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewpoint trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viewpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewpoint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewpoint: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.