Câu tiếng Anh có từ “viewpoint”
148 câu thật có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viewpoint nghĩa là quan điểm. viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viewpoint
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Since this beginning that has been the consistent German viewpoint, and increasingly so.
Từ trong câu: viewpoint, consistent, increasingly, since, begin
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've managed to readjust my whole viewpoint on things, Dorothy--or I hope that I have."
Từ trong câu: viewpoint, manage, whole, thing, hope
H. Bedford-Jones, Against the Tide. Nguồn: Project Gutenberg #67269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The story of those old conditions has been told from the viewpoint of the Farmer in order that his attitude may be understood.
Từ trong câu: viewpoint, story, old, condition, tell, farmer, order, attitude
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has understood and sympathized with the hopes and viewpoint of people who work.
Từ trong câu: sympathize, understand, hope, viewpoint, people, work
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The feature which we have been describing as spaciousness may be translated, with perhaps a slight shift of viewpoint, as opacity.
Từ trong câu: opacity, feature, describe, translate, perhaps, slight, shift, viewpoint
Richard M. Weaver, The ethics of rhetoric. Nguồn: Project Gutenberg #68421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng viewpoint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opposing viewpoint | 41 lần |
| differing viewpoint | 15 lần |
| conflicting viewpoint | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewpoint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewpoint trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viewpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewpoint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewpoint: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.