E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “viewpoint”

147 câu thật có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: viewpoint nghĩa là quan điểm. viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And it's your viewpoint that if any American goes to Russia with the intention of living there that we ought to leave them there?

    Từ trong câu: viewpoint, go, intention, live, ought, leave

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Technically, prejudice should be differentiated from viewpoints accumulated through direct life experience.

    Từ trong câu: differentiate, technically, prejudice, viewpoint, accumulate, direct, life, experience

    «Introduction to Sociology/Race and Ethnicity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26046 (bản sửa đổi 4659745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to make a successfully persuasive advert, both of these viewpoints should be taken into consideration by the advertiser.

    Từ trong câu: advert, order, make, successfully, persuasive, viewpoint, take, consideration

    «Editing Internet Texts/Persuasive Language in Advertising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221742 (bản sửa đổi 2725206). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng viewpoint

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • opposing viewpoint41 lần
  • differing viewpoint15 lần
  • conflicting viewpoint13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewpoint

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewpoint trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ viewpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewpoint?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewpoint: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.