Câu tiếng Anh có từ “viewpoint”
147 câu thật có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: viewpoint nghĩa là quan điểm. viewpoint là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mental position from which things are viewed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ viewpoint
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Explain how the sympathies and viewpoint of the speaker will color an anecdote, a biography, or a historical account.
Từ trong câu: viewpoint, explain, sympathy, speaker, color, biography, historical, account
J. Berg Esenwein, The Art of Public Speaking. Nguồn: Project Gutenberg #16317. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These species are not of much importance from the lumberman’s viewpoint, yet they are highly interesting trees, and in this book will be treated individually.
Từ trong câu: viewpoint, individually, species, much, importance, highly, interest, tree
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Doing so will prepare you to defend arguments in opposition to your viewpoint.
Từ trong câu: defend, opposition, viewpoint, do, prepare, argument
«Rhetoric and Composition/Writing in the Sciences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41724 (bản sửa đổi 4414993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alternative viewpoints will be mentioned in later sections, or in the footnotes at the end of each chapter.
Từ trong câu: footnote, alternative, viewpoint, mention, late, section, end, chapter
«Chinese Stories/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226103 (bản sửa đổi 2502163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng viewpoint
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| opposing viewpoint | 41 lần |
| differing viewpoint | 15 lần |
| conflicting viewpoint | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ viewpoint
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ viewpoint trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ viewpoint hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ viewpoint xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ viewpoint gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ viewpoint?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ viewpoint: Câu phủ định (14 câu), can và could (12 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.