Câu tiếng Anh có từ “venue”
93 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was in tears, apologising to guests at the venue after he told security.
Từ trong câu: venue, apologise, tear, guest, tell, security
«Loyalists suspected of threatening Irish Foreign Minister with fake bomb», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2944752 (bản sửa đổi 4821373). · English Wikinews · CC BY 2.5
He erected a hall to serve as a venue for religious debate ().
Từ trong câu: venue, hall, serve, religious, debate
«India and International Connections», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
He also sent word to his counsel that he wanted a change of venue to Quincy, Adams County.
Từ trong câu: venue, send, word, counsel, want, change, county
Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, History of the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints, Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #60758. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They played in live venues all across the country.
Từ trong câu: venue, play, live, across, country
«Lentis/Electronic Music Popular», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392071 (bản sửa đổi 4620513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On leaving the island we saw the Goblin's Cave in the side of Ben Venue, called by the Gaels "Coiran-Uriskin."
Từ trong câu: venue, leave, island, saw, cave, side, call
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I think Jack recalled that my first name was Jack, but not until I testified in his change of venue hearing.
Từ trong câu: venue, think, recall, first, name, until, testify, change
United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.