Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “venue”

94 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ venue

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • There are clear distinctions between scholarly venues and the popular media.

    Từ trong câu: venue, scholarly, clear, distinction, popular, media

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Scholarship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273916 (bản sửa đổi 3444718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He should have taken a change of venue, to have a hearing before some other god, where there was a slight hope of securing more justice.

    Từ trong câu: venue, take, change, hear, god, slight, hope, secure

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are other venues in which to wax eloquent on the deepness and complexities of a particular subject.

    Từ trong câu: eloquent, venue, wax, complexity, particular, subject

    «Data Science: An Introduction/Thinking Like a Statistician», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275763 (bản sửa đổi 3823402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was also only one fire extinguisher and the venue was only licensed as a snack bar closing at midnight.

    Từ trong câu: extinguisher, fire, venue, license, snack, bar, close, midnight

    «Bangkok nightclub owner to face charges over New Year's fire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118896 (bản sửa đổi 4814315). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • An Eden Park upgrade makes more sense than a waterfront venue built from scratch and what is planned there is outstanding.

    Từ trong câu: waterfront, park, upgrade, make, sense, venue, build, scratch

    «Possible new stadium in Auckland for 2011 rugby world cup», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54155 (bản sửa đổi 4824376). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.