Câu tiếng Anh có từ “venue”
94 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He said it would be better to use smaller venues to perform those songs live.
Từ trong câu: venue, better, use, small, perform, song, live
«Muse (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29176 (bản sửa đổi 11005438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Would the ease of access to other venues make a difference in how consumers responded to the Netflix price change?
Từ trong câu: venue, ease, access, make, difference, consumer, respond, price
«Principles of Microeconomics/Elasticity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387220 (bản sửa đổi 3577332). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You would change the venue, would you?’
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, there would be information about the venue, date and time, special arrangement of a recruitment talk.
Ví dụ, sẽ có thông tin về địa điểm, ngày giờ, sự sắp xếp đặc biệt của buổi nói chuyện tuyển dụng.
Từ trong câu: date, recruitment, special, venue, example, information, time, arrangement
«Knowledge Management Cases in a University in Asia/Applying Knowledge Management in Career Resources for Higher Education Institution in Asia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277106 (bản sửa đổi 3828562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A Victorian government spokesperson said the match would be rescheduled, and played outside the Australian borders at a "neutral venue".
Từ trong câu: reschedule, government, spokesperson, match, play, outside, border, neutral
«Australia bars North Korea's U-19 football team from entering country citing 'illegal nuclear programmes'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2825775 (bản sửa đổi 4813786). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.