Câu tiếng Anh có từ “venue”
94 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The venue could then be used for concerts, and as a dance venue.
Từ trong câu: venue, use, concert, dance
«Sofiensaal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119305 (bản sửa đổi 9832420). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Providing venues in which researchers can publish or deposit their publications is another important consideration.
Từ trong câu: venue, provide, researcher, publish, deposit, publication, another, important
«Foundational Observations: Open Scholarship Policy Observatory, 2017-2020/Compliance with Open Access Policy in Canada», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472104 (bản sửa đổi 4488003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The venue itself can also be called a "cabaret".
Từ trong câu: venue, itself, call
«Cabaret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90778 (bản sửa đổi 8887666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sexual partners can come from many different venues.
Từ trong câu: venue, sexual, partner, come, many, different
«Sexual Health/Sexuality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89960 (bản sửa đổi 3446423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One teenager testified that the Internet access in a public library was the only venue in which she could obtain information important to her about her own sexuality.
Từ trong câu: venue, teenager, sexuality, testify, internet, access, public, library
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Setup for the relics display can take about four hours depending on the venue.
Từ trong câu: relic, display, take, four, hour, depend, venue
«Buddhist relic collection tours North America and world», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=55476 (bản sửa đổi 4815075). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.