Câu tiếng Anh có từ “venue”
94 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Once you have met someone you like, an appropriate venue must be chosen for a date.
Từ trong câu: venue, once, meet, someone, like, appropriate, choose, date
«Dating and romance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134612 (bản sửa đổi 2784940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Vans have been used by touring music groups to haul equipment and people to music venues around the country.
Từ trong câu: venue, van, use, tour, music, group, equipment, people
«Van», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3809 (bản sửa đổi 10983618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Edinburgh City Council has announced increases in theatre licence fees, which venues must pay before holding a show.
Từ trong câu: venue, city, council, announce, increase, theater, licence, fee
«Edinburgh Fringe festival begins», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46688 (bản sửa đổi 2836244). · English Wikinews · CC BY 2.5
The club have only ever played one home fixture at another venue.
Từ trong câu: fixture, club, ever, play, home, another, venue
«Dundee United F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 10859096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.