Câu tiếng Anh có từ “venue”
94 câu thật có từ venue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: venue nghĩa là địa điểm. venue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the scene of any event or action (especially the place of a meeting). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ venue
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All matches will be held in selected cities across Chile, with final confirmation of venues expected soon.
Từ trong câu: venue, match, hold, select, city, across, final, confirmation
«FIFA U-20 World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=799789 (bản sửa đổi 10758501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Poetry became yet another venue for the performance of public and private roles within the royal court.
Từ trong câu: venue, poetry, become, another, performance, public, private, role
«The Devonshire Manuscript/General Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260803 (bản sửa đổi 4453397). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Edinburgh City Council has announced increases in theatre licence fees, which venues must pay before holding a show.
Từ trong câu: venue, city, council, announce, increase, theater, licence, fee
«Edinburgh Fringe festival begins», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46688 (bản sửa đổi 2836244). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ venue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ venue trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ venue hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ venue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ venue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ venue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ venue: Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.