Câu tiếng Anh có từ “vacancy”
137 câu thật có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacancy nghĩa là chỗ trống. vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacancy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Council may, acting unanimously, decide that such a vacancy need not be filled.
Từ trong câu: vacancy, council, act, decide, need, fill
European Union, The Treaty of the European Union, Maastricht Treaty, 7th February, 1992. Nguồn: Project Gutenberg #686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Paying a premium may save you in the vacancy and maintenance department.
Từ trong câu: premium, vacancy, pay, save, maintenance, department
«Investing/Rental properties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7513 (bản sửa đổi 2411867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It doesn't come to you by tradition--and you haven't the vacancy of mind which might be a substitute for tradition.
Từ trong câu: substitute, vacancy, come, tradition, mind
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You should plan ways and means of gaining an entrance into his business organization, regardless of any "vacancy" he may have in mind.
Từ trong câu: regardless, vacancy, plan, way, mean, gain, entrance, business
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Our residence at Canterbury, and our local connexion, will, no doubt, enable him to take advantage of any vacancy that may arise in the Cathedral corps.’
Từ trong câu: corps, vacancy, residence, local, connection, doubt, enable, take
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.
Từ trong câu: correspond, corresponding, vacancy, observe, mass, break, away
Oliver C. Farrington, The Moon. Nguồn: Project Gutenberg #69102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacancy trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacancy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacancy: There is và there are (22 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.