Câu tiếng Anh có từ “vacancy”
133 câu thật có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacancy nghĩa là chỗ trống. vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacancy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After a conjuration has been performed, there is a vacancy from working for three or four days.
Từ trong câu: vacancy, perform, work, four, day
Hans Egede, A Description of Greenland. Nguồn: Project Gutenberg #58308. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The building has been a huge vacancy in the downtown core, with only the broadcasting corporation CHUM Limited using any space.
Từ trong câu: vacancy, build, huge, downtown, core, broadcast, corporation, limit
«University of Alberta to buy Hudson's Bay Building», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14338 (bản sửa đổi 4811738). · English Wikinews · CC BY 2.5
Can’t tell how long it will be before Mallory gets around again, and I’ve got one vacancy in the flight already.”
Từ trong câu: vacancy, tell, long, get, around, again, flight, already
Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Corresponding vacancies in the rampart may be observed from whence these prodigious masses have broken away.
Từ trong câu: correspond, corresponding, vacancy, observe, mass, break, away
Oliver C. Farrington, The Moon. Nguồn: Project Gutenberg #69102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A good deal has been said at sundry times about his admission to the French Academy, but the vacancies have been filled without him.
Từ trong câu: academy, admission, vacancy, good, deal, time, fill
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vacancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacancy trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacancy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacancy: There is và there are (22 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.