Câu tiếng Anh có từ “vacancy”
115 câu thật có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vacancy nghĩa là chỗ trống. vacancy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being unoccupied. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vacancy
The artifact of "one over one over" slips into the vacancy left when "Admitance" is not covered.
Từ trong câu: vacancy, artifact, slip, leave, cover
«Circuit Theory/Simultaneous Equations/Example 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283826 (bản sửa đổi 2472138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He smiled tantalisingly; again showing the vacancy in his dental arch.
Từ trong câu: tantalisingly, smile, again, show, vacancy, dental, arch
Will Lillibridge, Where the Trail Divides. Nguồn: Project Gutenberg #11683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The number of pastors having at length greatly diminished, recourse was had to Switzerland to fill up vacancies.
Từ trong câu: diminish, recourse, pastor, greatly, vacancy, number, length, fill
J. Bresse, L'Histoire Des Vaudois From Authentic Details of the Valdenses. Nguồn: Project Gutenberg #38601. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For rental property these parameters are projected rental rate growth and vacancy rates.
Từ trong câu: rental, property, parameter, project, rate, growth, vacancy
«Real estate analysis exam review», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=10415 (bản sửa đổi 1644663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vacancy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vacancy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vacancy trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ vacancy hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vacancy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vacancy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vacancy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vacancy: There is và there are (17 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.