Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “utterly”

335 câu thật có từ utterly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utterly nghĩa là hoàn toàn. utterly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: completely and without qualification. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This case is dry, industrial, and utterly essential to understanding how insurance and safety regulations work.

    Từ trong câu: utterly, case, dry, industrial, essential, understand, insurance, safety

    «Law School 101/Torts 101 (The Law of Accidents)/Class 3 - The Economic Formula of Negligence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327759 (bản sửa đổi 2792390). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But others want to create something that is utterly new and completely unlike anything that has ever existed.

    Từ trong câu: utterly, other, want, create, something, new, completely, unlike

    «Conworld/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12879 (bản sửa đổi 3324280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I pass you my word it is utterly useless knowledge now; nor does it in any way affect Hugh Atherton's present position.

    Từ trong câu: utterly, useless, pass, word, knowledge, now, way, affect

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We kept the horn going for fear of meeting something around the sharp corners which were so numerous, but the road was utterly lonely.

    Từ trong câu: numerous, utterly, lonely, corner, sharp, horn, keep, go

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The signs of the Touring Club of France, posted at intervals, were survivals of an era that was now utterly gone.

    Từ trong câu: survival, sign, tour, club, post, interval, era, now

    Marion Polk Angellotti, The Firefly of France. Nguồn: Project Gutenberg #3676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng utterly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utterly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utterly trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ utterly hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utterly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utterly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utterly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utterly: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.