Câu tiếng Anh có từ “utterance”
147 câu thật có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utterance nghĩa là lời nói. utterance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of uttered sounds for auditory communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utterance
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Without the participation of the target there is no communication but only utterances.
Từ trong câu: utterance, participation, target, communication
«Orthopaedic Surgery/Hand:Clinical Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68438 (bản sửa đổi 4228857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A man has feelings sometimes which can only be breathed out; there is no utterance for them in words.
Từ trong câu: utterance, man, feel, sometimes, breathe, out, word
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And indeed there was that convulsion in his throat which, if he had attempted to speak, would have choked his utterance.
Từ trong câu: choke, utterance, indeed, throat, attempt, speak
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in the utterance of affection there is a tenderness of timbre common to the myriad million voices of all humanity.
Từ trong câu: myriad, utterance, affection, tenderness, common, million, voice, humanity
Nina H. Kennard, Lafcadio Hearn. Nguồn: Project Gutenberg #33345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I do not think there is much courage or originality in giving utterance to truths that everybody knows, but which get overlaid by conventional trumpery.
Từ trong câu: courage, conventional, utterance, originality, everybody, think, much, give
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are several bishops of Spanish origin, however, who have distinguished themselves alike by distinctness of utterance and by a remarkable fluency.
Từ trong câu: fluency, several, bishop, origin, however, distinguish, themselves, alike
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utterance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| giving utterance | 542 lần |
| gave utterance | 1.128 lần |
| oracular utterance | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utterance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utterance trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utterance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utterance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utterance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utterance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.