Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “utterance”

147 câu thật có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: utterance nghĩa là lời nói. utterance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of uttered sounds for auditory communication. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Habitually repressive of emotion, he would show them, in this form, how he demonstrated the feelings to which he denied utterance.

    Từ trong câu: utterance, emotion, show, form, demonstrate, feel, deny

    Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the utterance of a single sentence, it would traverse the whole extent of his face.

    Từ trong câu: traverse, utterance, single, sentence, whole, extent, face

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Better, again I say, would it be for you to be silent as a dumb man than to indulge carelessly and wickedly in any such utterances.

    Từ trong câu: wickedly, better, again, silent, dumb, man, indulge, carelessly

    Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brown developed a method that would measure syntactic growth called mean length of the utterance (MLU).

    Từ trong câu: syntactic, brown, develop, method, measure, growth, call, mean

    «Psycholinguistics/Development of Speech Production», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105678 (bản sửa đổi 2580893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng utterance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • giving utterance542 lần
  • gave utterance1.128 lần
  • oracular utterance36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ utterance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utterance trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ utterance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utterance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utterance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utterance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.