Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “utterance”
147 câu thật có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: utterance nghĩa là lời nói. utterance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the use of uttered sounds for auditory communication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ utterance
The intent to kill is often established by way of utterances of the accused of their desire to cause death.
Từ trong câu: utterance, intent, kill, often, establish, way, accuse, desire
«Canadian Criminal Law/Offences/Attempted Murder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269556 (bản sửa đổi 4414571). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Poor Josephine could not get on so well; sobs choked her utterance when she essayed to read her paper in turn.
Từ trong câu: choke, essay, sob, utterance, poor, get, well, read
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The annual address was delivered by President Barrett of the Jackson College, and was a most helpful and stimulating utterance on the "Value of Purpose."
Từ trong câu: helpful, annual, address, deliver, president, college, stimulate, utterance
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pessimistic temper of the age reveals itself in every field where mood finds utterance.
Từ trong câu: pessimistic, temper, age, reveal, itself, every, field, mood
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng utterance
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- giving utterance542 lần
- gave utterance1.128 lần
- oracular utterance36 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ utterance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ utterance trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ utterance hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ utterance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ utterance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ utterance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ utterance: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.