Câu tiếng Anh có từ “untidy”
75 câu thật có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untidy nghĩa là bừa bộn. untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untidy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Through several dingy and untidy streets he led us to the public park, which made considerable pretension to order and neatness.
Từ trong câu: untidy, several, street, lead, public, park, make, considerable
Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the untidy, slipshod way the riders are often turned out is a disgrace to a country which is considered to have the best horses and riders in the world.
Từ trong câu: untidy, way, rider, often, turn, out, disgrace, country
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was true; the untidy hair, and the green and yellow gems, which had seemed so festive half an hour ago, now looked cheap and slovenly.
Từ trong câu: festive, cheap, true, untidy, hair, green, yellow, seem
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the fashionable quarters had the air of untidy domesticity to which no excess of heat ever degrades the European cities.
Từ trong câu: fashionable, excess, degrade, heat, untidy, city, domesticity, even
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had on a new overcoat which did not fit him and was incongruously glossy as compared with his untidy hair and rumpled soft hat.
Từ trong câu: incongruously, new, overcoat, fit, compare, untidy, hair, soft
Samuel Hopkins Adams, Flaming Youth. Nguồn: Project Gutenberg #61582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untidy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untidy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.