Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “untidy”

75 câu thật có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: untidy nghĩa là bừa bộn. untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ untidy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Mary hated their untidy bungalow and was so disagreeable to them that after the first day or two nobody would play with her.

    Từ trong câu: untidy, hate, first, day, nobody, play

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heathcliff stayed to speak to him, and I entered the kitchen—a dingy, untidy hole; I daresay you would not know it, it is so changed since it was in your charge.

    Từ trong câu: untidy, stay, speak, enter, kitchen, hole, know, change

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I almost wish you were!” laughed Phyllis a little hysterically, “for then you wouldn’t be able to see how untidy I am.”

    Từ trong câu: hysterically, untidy, almost, wish, laugh, little, able, see

    Coulson, Mrs. Kernahan, The Thirteenth Man. Nguồn: Project Gutenberg #69024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I was happy, it was only necessary to glance into my closets, and it would have been evident that I was not a coquettish and untidy woman.

    Từ trong câu: closet, untidy, happy, necessary, glance, evident, woman

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ untidy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untidy trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ untidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untidy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untidy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.