Câu tiếng Anh có từ “untidy”
75 câu thật có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untidy nghĩa là bừa bộn. untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untidy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"My dear, you are woefully untidy now you have come," murmured Lady Grace.
Từ trong câu: untidy, dear, now, come, lady, grace
Ethel M. Dell, Greatheart. Nguồn: Project Gutenberg #13497. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Elsewhere in this volume the slanderous aspersion has been disproved, that the vocation of whaling is throughout a slatternly, untidy business.
Từ trong câu: untidy, elsewhere, volume, whale, throughout, business
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untidy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untidy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.