Câu tiếng Anh có từ “untidy”
75 câu thật có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: untidy nghĩa là bừa bộn. untidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: not neat and tidy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ untidy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She had just risen from her late breakfast, and was in a morning costume,--careless, but not untidy.
Từ trong câu: untidy, costume, careless, rise, late, breakfast, morning
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“because they were such untidy birds”. . . and the house had not been in use for some years, save as an abode of correction for setting hens.
Từ trong câu: untidy, correction, because, bird, house, use, year, save
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would have been all the better, as it seemed to Alice, if she had got some one else to dress her, she was so dreadfully untidy.
Từ trong câu: untidy, better, seem, get, else, dress
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her solitary breakfast did not taste good, and the room seemed lonely and untidy, for Jo had not filled the vases, Beth had not dusted, and Amy’s books lay scattered about.
Từ trong câu: untidy, solitary, breakfast, taste, good, room, seem, lonely
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was true; the untidy hair, and the green and yellow gems, which had seemed so festive half an hour ago, now looked cheap and slovenly.
Từ trong câu: festive, cheap, true, untidy, hair, green, yellow, seem
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ untidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ untidy trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ untidy hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ untidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ untidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ untidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ untidy: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.