Câu tiếng Anh có từ “unfamiliar”
172 câu thật có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfamiliar nghĩa là không quen thuộc. unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfamiliar
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Few readers in the United States are unfamiliar with the lines, "Westward the course of empire takes its way."
Từ trong câu: unfamiliar, reader, unite, state, line, westward, course, empire
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As train time drew near a closed carriage that was quite unfamiliar in the village drew up beside the station platform.
Từ trong câu: unfamiliar, train, time, draw, near, close, carriage, quite
Burt L. Standish, Frank Merriwell's Marriage; Or, Inza's Happiest Day. Nguồn: Project Gutenberg #62072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It therefore comes to most managers as a new and unfamiliar work, to which they can bring little or no acquaintance from experience.
Từ trong câu: unfamiliar, therefore, come, manager, new, work, bring, little
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The uniforms the men wore were unfamiliar, but in his day Mr. Shutliffe had seen many uniforms, and to him all uniforms looked alike.
Từ trong câu: unfamiliar, uniform, man, wear, day, mr, see, many
Richard Harding Davis, The Red Cross Girl. Nguồn: Project Gutenberg #1733. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"PROFESSOR CHALLENGER: 'No doubt, sir, we have to bow to your scientific authority, although I must admit that the name is unfamiliar.
Từ trong câu: authority, although, unfamiliar, professor, doubt, sir, bow, scientific
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfamiliar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anticipates unfamiliar | 28 lần |
| unfamiliar vocabulary | 33 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| glimpses of unfamiliar | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfamiliar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfamiliar trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfamiliar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfamiliar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfamiliar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfamiliar: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.