Câu tiếng Anh có từ “unfamiliar”
172 câu thật có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfamiliar nghĩa là không quen thuộc. unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfamiliar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are no hackneyed expressions, no involved phrases, no unfamiliar words, no selfish motives.
Từ trong câu: unfamiliar, expression, involve, phrase, word, selfish, motive
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an unfamiliar spark in his eye and a certain imperious alertness in his carriage.
Từ trong câu: unfamiliar, spark, eye, certain, carriage
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were strange noises in the darkness, stealthy rustlings, small, unfamiliar cries.
Từ trong câu: unfamiliar, strange, noise, darkness, small, cry
Various, Golden Stories A Selection of the Best Fiction by the Foremost Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19356. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is evidently an intruder in unfamiliar territory, for there is not a particle of granite outcrop known to exist within twenty miles.
Từ trong câu: unfamiliar, intruder, evidently, territory, particle, know, exist, twenty
Hiram Martin Chittenden, The Yellowstone National Park: Historical and Descriptive. Nguồn: Project Gutenberg #42112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfamiliar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anticipates unfamiliar | 28 lần |
| unfamiliar vocabulary | 33 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| glimpses of unfamiliar | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfamiliar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfamiliar trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfamiliar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfamiliar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfamiliar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfamiliar: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.