Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfamiliar”

172 câu thật có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfamiliar nghĩa là không quen thuộc. unfamiliar là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not known or well known. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfamiliar

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Most electronics repair shops should be able to do this if you are unfamiliar with soldering.

    Từ trong câu: unfamiliar, electronic, repair, shop, able

    «Nissan 240SX Performance Modification/Ignition and Fuel Management/DaughterBoard-ROM TUNE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99870 (bản sửa đổi 3270309). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you are unfamiliar with springs such as Virginia has, you should stop at Brunswick, Baker's, or Basic Lithia Springs for an unusual sight.

    Từ trong câu: unfamiliar, spring, stop, basic, unusual, sight

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was only natural that he should give even more thought to her than to her quaint and unfamiliar old Ethiopian name.

    Từ trong câu: quaint, natural, give, even, think, unfamiliar, old, name

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unfamiliar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anticipates unfamiliar28 lần
unfamiliar vocabulary33 lần
potentially unfamiliar29 lần
glimpses of unfamiliar24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfamiliar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfamiliar trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ unfamiliar hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfamiliar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfamiliar gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfamiliar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfamiliar: Quá khứ đơn (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.