Câu tiếng Anh có từ “turbulent”
130 câu thật có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turbulent nghĩa là hỗn loạn. turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turbulent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She told of her turbulent personal life blighted by addictions to drugs and alcohol.
Từ trong câu: turbulent, blight, tell, personal, life, addiction, drug, alcohol
«Sylvia Kristel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=366874 (bản sửa đổi 7434209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I discovered in turbulent days that without you, I am no longer.
Từ trong câu: turbulent, discover, day, long
«Saylor.org's Comparative Politics/Totalitarian States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277644 (bản sửa đổi 4224616). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He resolved to suppress altogether the troublesome and turbulent Judaism.
Từ trong câu: turbulent, troublesome, resolve, suppress, altogether
H. O. Lock, With the British Army in The Holy Land. Nguồn: Project Gutenberg #19822. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It stirred Carlton with a strange turbulent unrest.
Từ trong câu: turbulent, unrest, strange, stir
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I saw that turbulent emotions possessed her, so I asked what I thought would be some sedative questions about her little girl.
Từ trong câu: turbulent, possessed, possess, saw, emotion, ask, think, question
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A rough, disorderly, turbulent, greedy, cruel world, but it knew the human soul, and it knew the human heart.
Từ trong câu: disorderly, turbulent, greedy, rough, cruel, world, know, human
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turbulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turbulent barons | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulent trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turbulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulent: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.