Câu tiếng Anh có từ “turbulent”
132 câu thật có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turbulent nghĩa là hỗn loạn. turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turbulent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may result in the material being so turbulent that air and gases become trapped in the melt stream.
Từ trong câu: turbulent, result, material, air, gas, become, trap, melt
«Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We may reasonably infer, then, that in this turbulent fun there is some consciousness of setting law at defiance.
Từ trong câu: turbulent, reasonably, infer, fun, consciousness, set, law
James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Internal flows might be laminar or turbulent.
Từ trong câu: turbulent, internal, flow
«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Internal Flows», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200858 (bản sửa đổi 2759497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
However turbulent and dangerous might be the form in which the mob demanded redress, the demands themselves were in many respects very reasonable.
Từ trong câu: turbulent, reasonable, dangerous, however, form, demand, themselves, many
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 461 Volume 18, New Series, October 30, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24261. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turbulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turbulent barons | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulent trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turbulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulent: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.