Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turbulent”

130 câu thật có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turbulent nghĩa là hỗn loạn. turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turbulent

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In another year, she had entered into her rest, and he was far on the turbulent way to an imperial throne.

    Từ trong câu: turbulent, another, year, enter, rest, far, way

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had left Robert, at that time, a mere boy of fourteen, who, though rude and turbulent in character, was still politically powerless.

    Từ trong câu: turbulent, politically, leave, time, mere, boy, fourteen, though

    Jacob Abbott, William the Conqueror Makers of History. Nguồn: Project Gutenberg #25848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Manlius was not improved by his captivity, but was more turbulent and disorderly in his conduct than he had been before.

    Từ trong câu: disorderly, turbulent, improve, conduct

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No man before had ever ravished kisses from her in such turbulent fashion.

    Từ trong câu: ravish, man, ever, kiss, turbulent, fashion

    William MacLeod Raine, The Highgrader. Nguồn: Project Gutenberg #22583. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turbulent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turbulent barons25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulent trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turbulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulent: Câu phủ định (11 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.