Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turbulent”

125 câu thật có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turbulent nghĩa là hỗn loạn. turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turbulent

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hanbok designs have changed a lot as they have passed throughout Korea's turbulent history.

    Từ trong câu: turbulent, design, change, lot, pass, throughout, history

    «Hanbok», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216302 (bản sửa đổi 9190550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The twentieth century, the most turbulent in the history of the human race, has reached its end.

    Từ trong câu: turbulent, century, history, human, race, reach, end

    Bahá'í International Community, Century of Light. Nguồn: Project Gutenberg #19267. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They are a restless turbulent race, and have never been conquered.

    Từ trong câu: turbulent, race, never, conquer

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Its inhabitants, active and industrious, have been noted from time immemorial as a hot-headed and turbulent race.

    Từ trong câu: turbulent, inhabitant, active, note, time, hot, head, race

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 62, No. 386, December, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #40062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then have I not reason to complain of a vassal so turbulent and seditious as I have always found you?

    Từ trong câu: turbulent, reason, complain, always, find

    John Russell, Earl Russell, Adventures in the Moon, and Other Worlds. Nguồn: Project Gutenberg #43543. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng turbulent

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
turbulent barons25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulent trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turbulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulent: Câu phủ định (10 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.