Câu tiếng Anh có từ “turbulent”
132 câu thật có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turbulent nghĩa là hỗn loạn. turbulent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unrest or disorder or insubordination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turbulent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The road was winding and steep, dipping down to the swift little stream that twists a turbulent passage through the town.
Từ trong câu: turbulent, road, wind, steep, dip, down, swift, little
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The more turbulent part of the baronage, looking back to the boisterous times of Stephen with regret, was reserving itself for a favourable opportunity.
Từ trong câu: turbulent, part, look, back, time, regret, reserve, itself
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was now early spring, and the river was swollen and turbulent; great cakes of floating ice were swinging heavily to and fro in the turbid waters.
Từ trong câu: turbulent, swing, swollen, now, early, spring, river, swell
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turbulent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| turbulent barons | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turbulent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turbulent trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ turbulent hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turbulent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turbulent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turbulent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turbulent: Câu phủ định (12 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.