Câu tiếng Anh có từ “torture”
361 câu thật có từ torture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: torture nghĩa là tra tấn. torture là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: torment emotionally or mentally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ torture
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was tortured until he built up that religion for himself which placed him apart from his fellows who loved progress.
Từ trong câu: torture, until, build, up, religion, himself, place, apart
Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men have been killed and tortured for beliefs and theories which are now established facts in the every day routine of life.
Từ trong câu: torture, man, kill, belief, theory, now, establish, fact
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1924 01 04», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417835 (bản sửa đổi 4441621). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In Mrs. Brandley’s house and out of Mrs. Brandley’s house, I suffered every kind and degree of torture that Estella could cause me.
Từ trong câu: torture, mrs, house, out, suffer, every, kind, degree
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He prayed that they might open soon, that his torture might be brief, but the terrible reality of her presence seemed to paralyse him.
Từ trong câu: paralyse, pray, open, soon, torture, brief, terrible, reality
E. M. Hull, The shadow of the East. Nguồn: Project Gutenberg #8143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now we suddenly discover, that, in the absence of Inquisitions, and other unpleasant Old-World tortures, our school-houses have taken their place.
Từ trong câu: discover, world, suddenly, unpleasant, school, torture, absence, now
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng torture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ torture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torture trong kho câu?
- Kho câu có 361 câu có từ torture hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ torture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torture: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.