Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “torture”

361 câu thật có từ torture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: torture nghĩa là tra tấn. torture là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: torment emotionally or mentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ torture

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng torture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
instruments of torture232 lần
instrument of torture238 lần
mental torture260 lần
torture chamber282 lần
horrible torture182 lần
slow torture208 lần
excruciating torture77 lần
torture inflicted95 lần
exquisite torture116 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ torture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ torture trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ torture hoặc các dạng của từ, trích từ 293 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ torture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ torture gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ torture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ torture: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.