Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “toil”

254 câu thật có từ toil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: toil nghĩa là làm việc chăm chỉ. toil là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: work hard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ toil

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Additionally, low-income workers may toil long hours and during night shifts.

    Từ trong câu: toil, additionally, low, income, worker, long, hour, night

    «Lentis/Obesity and Diets in Economic Classes in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282310 (bản sửa đổi 3114017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aye, toil we how we may, we all sleep at last on the field.

    Từ trong câu: field, toil, sleep, last

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who toils in his youth to win wealth, so that he may enjoy ease in his old age, has well bestowed his toil.

    Từ trong câu: bestow, toil, youth, win, wealth, enjoy, ease, old

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • How patient toil and love that does its best, Clouds though they be, may follow the sunbeam.

    Từ trong câu: sunbeam, patient, toil, love, best, cloud, though, follow

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We wish that labor may look up here, and be proud, in the midst of its toil.

    Từ trong câu: proud, labor, midst, toil, wish, look, up

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Thus, my dear Hercules, who are descended of divine ancestors, you may acquire, by virtuous toil and industry, this most desirable state of perfect happiness."

    Từ trong câu: desirable, divine, happiness, ancestor, industry, perfect, toil, acquire

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng toil

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
incessant toil181 lần
daily toil339 lần
unremitting toil100 lần
toil worn254 lần
day's toil132 lần
arduous toil88 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ toil

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ toil trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ toil hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ toil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ toil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ toil?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ toil: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.