Câu tiếng Anh có từ “times”
269 câu thật có từ times hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: times nghĩa là lần. times là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a more or less definite period of time now or previously present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ times
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After it had passed away, they were ten times merrier than before, from the mere relief of Scrooge the Baleful being done with.
Từ trong câu: times, mere, relief, ten, pass, away, time, scrooge
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Jessie bore with her at these times, even more patiently than she did with the bitter self-upbraidings by which they were invariably succeeded.
Từ trong câu: patiently, times, bore, bitter, invariably, succeed, miss, time
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was dusk in the room, which, large and empty at all times, now appeared larger and emptier than usual.
Từ trong câu: empty, usual, times, room, appear, large, time, now
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were persons who waited on your periods much more deferentially, who were a hundred times more capable than Roderick of a reflective impertinence.
Từ trong câu: time, wait, times, reflective, on, your, hundred, period
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the next generation Internet will operate at speeds up to a thousand times faster than today.
Từ trong câu: speed, generation, operate, times, fast, next, thousand, internet
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But sometimes water looks a great deal wetter than it does at other times; and on the third morning it looked very wet indeed.
Từ trong câu: look, deal, at, third, does, times, very, indeed
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ times
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ times trong kho câu?
- Kho câu có 269 câu có từ times hoặc các dạng của từ, trích từ 168 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ times xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ times gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ times?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ times: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (45 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.