Câu tiếng Anh có từ “tights”
58 câu thật có từ tights hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tights nghĩa là quần bó. tights là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: skintight knit hose covering the body from the waist to the feet worn by acrobats and dancers and as stockings by women and girls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tights
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
People who do not wear shoes and socks or tights are said to be barefoot.
Từ trong câu: tights, people, wear, shoe, sock
«Barefoot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915775 (bản sửa đổi 10971349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wore the usual, and not much of it--low neck, bare arms, and--tights.
Từ trong câu: tights, wear, usual, much, low, neck, bare, arm
Rupert Hughes, The Cup of Fury: A Novel of Cities and Shipyards. Nguồn: Project Gutenberg #30351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Occasionally a dripping umbrella hurried past, showing nothing but thin legs in tights and top-boots, or thick ones in worsteds and pattens.
Từ trong câu: tights, occasionally, umbrella, hurry, past, show, nothing, thin
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Only a little brunette in pink tights who played Siebel, and whom he had never met before, had a look of sympathy for him.
Chỉ có một cô bé tóc nâu mặc quần bó màu hồng, người đóng vai Siebel, người mà anh chưa từng gặp trước đây, là có vẻ thông cảm với anh.
Từ trong câu: tights, little, pink, play, never, meet, look, sympathy
Robert Neilson Stephens, Tales from Bohemia. Nguồn: Project Gutenberg #8869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was not dressed in the customary tights and short skirts of a ballerina, but in a Spanish costume of silk and lace, in which shone at intervals a diamond.
Từ trong câu: tights, dress, customary, short, skirt, costume, silk, shine
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This general sense of tights does not assume that they were knitted.
Từ trong câu: knit, tights, general, sense, assume
«Social Victorians/Terminology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285723 (bản sửa đổi 2812755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tights
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tinsel tights | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tights
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tights trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ tights hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tights xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tights gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tights?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tights: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.