Câu tiếng Anh có từ “tights”
60 câu thật có từ tights hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tights nghĩa là quần bó. tights là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: skintight knit hose covering the body from the waist to the feet worn by acrobats and dancers and as stockings by women and girls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tights
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There is a Polish member who is dressed in light blue tights, a short Eton jacket and Hessian boots.
Từ trong câu: tights, polish, member, dress, light, blue, short, jacket
Maurice Baring, A year in Russia. Nguồn: Project Gutenberg #72360. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are tapestries extant depicting the balls where all the company came dressed in hairy tights to represent these creatures.
Từ trong câu: tights, extant, depict, ball, company, come, dress, hairy
San Francisco Museum of Art, Catalogue of the Retrospective Loan Exhibition of European Tapestries. Nguồn: Project Gutenberg #57518. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when I went out, there was a big picture of a woman in tights, and the word 'Amazons' overhead--and then I remembered you.
Từ trong câu: big, overhead, tights, picture, go, out, woman, word
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tights
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tinsel tights | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tights
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tights trong kho câu?
- Kho câu có 60 câu có từ tights hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tights xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tights gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tights?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tights: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.