Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tights”

58 câu thật có từ tights hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tights nghĩa là quần bó. tights là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: skintight knit hose covering the body from the waist to the feet worn by acrobats and dancers and as stockings by women and girls. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tights

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The Merry-Andrew was the funniest creature--in salmon-colored tights--turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.

    Từ trong câu: tights, salmon, merry, funny, creature, color, turn, head

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Merry-Andrew was the funniest creature, in salmon-coloured tights, turned head over heels, and said he came from Timbuctoo.

    Merry-Andrew là sinh vật hài hước nhất, mặc chiếc quần bó màu cá hồi, quay đầu lại và nói rằng anh ta đến từ Timbuctoo.

    Từ trong câu: tights, merry, funny, creature, salmon, color, turn, head

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, "My Novel": Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7714. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tights

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tinsel tights8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tights

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tights trong kho câu?
Kho câu có 58 câu có từ tights hoặc các dạng của từ, trích từ 49 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tights xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tights gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc A2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tights?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tights: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.