Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thumb”

270 câu thật có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thumb nghĩa là ngón tay cái. thumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the thick short innermost digit of the forelimb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thumb

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The best rule of thumb is to know that hidden agendas may exist.

    Từ trong câu: thumb, best, rule, know, hidden, agenda, exist

    «Fire and emergency management/Leadership I:Strategies for Company Success (H803)/Running a Meeting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49854 (bản sửa đổi 1875846). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • No; but thumbs furnish subjects of investigation to the simplest understanding," said my father, modestly.

    Từ trong câu: thumb, furnish, subject, investigation, simple, understand, father

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No! let us tuck them carefully away under our thumbs, and make the most of them.

    Từ trong câu: thumb, carefully, let, away, make

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see the best of fathers like to keep their sons under their thumb, as the saying is.

    Từ trong câu: thumb, see, best, father, like, keep, son, say

    Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thumbs vary in length, for the most part reaching as far as the metacarpal phalanges, but not in all cases.

    Từ trong câu: thumb, vary, length, part, reach, far, case

    Robert Hartmann, Anthropoid apes. Nguồn: Project Gutenberg #75484. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thumb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
thumb nail314 lần
thumb screws88 lần
rule of thumb386 lần
thumb screw83 lần
tom thumb479 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thumb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thumb trong kho câu?
Kho câu có 270 câu có từ thumb hoặc các dạng của từ, trích từ 229 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thumb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thumb gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thumb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thumb: Quá khứ đơn (48 câu), can và could (23 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.