Câu tiếng Anh có từ “thrilling”
96 câu thật có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thrilling nghĩa là ly kỳ. thrilling là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing a surge of emotion or excitement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thrilling
Danh sách câu dẫn chứng (96 câu)
A voice seemed to answer him, not an echo, for it was not his own, but taking the thrilling sweetness of Monina's tones.
Từ trong câu: answer, thrill, tone, echo, seem, voice, thrilling, take
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It required occasions of deep and thrilling interest to bring his latent energies into action.
Từ trong câu: thrill, require, action, latent, energy, deep, occasion, thrilling
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I do hope there’ll be something a little more thrilling about it.
Từ trong câu: thrill, little, more, about, do, hope, something, thrilling
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was of the most thrilling character, breathing the very spirit of patriotism and courage--and despair.
Từ trong câu: spirit, courage, thrill, patriotism, breathe, character, despair, thrilling
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here you see the lovely decorations, the most costly feast, and listen to the heart-thrilling, soul-subduing orchestra.
Từ trong câu: thrill, lovely, decoration, orchestra, costly, listen, feast, thrilling
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But theirs is a cheap patriotism which depends for its expression upon the thrilling note of fife and drum.
Từ trong câu: thrill, cheap, drum, note, theirs, upon, patriotism, depend
Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thrilling
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thrilling trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ thrilling hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thrilling xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thrilling gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thrilling?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thrilling: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.